verb🔗ShareBị cắm sừng, bị mọc sừng. To make a cuckold or cuckquean of someone by being unfaithful, or by seducing their partner or spouse."After discovering the affair, John felt utterly cuckolded by his wife's betrayal. "Sau khi phát hiện ra chuyện ngoại tình, John cảm thấy hoàn toàn bị cắm sừng bởi sự phản bội của vợ mình.familysexmoralhumanactionsocietycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc