noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cắm sừng, người đội nón xanh. A man married to an unfaithful wife, especially when he is unaware or unaccepting of the fact. Ví dụ : "Humiliated and heartbroken, John realized he had been a cuckold for years, as his wife had been secretly seeing his best friend. " Xấu hổ và đau khổ, John nhận ra anh đã bị cắm sừng suốt nhiều năm qua, khi vợ anh bí mật qua lại với người bạn thân nhất của anh. family sex person human moral character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A West Indian plectognath fish, Rhinesomus triqueter. Ví dụ : "While snorkeling in the Caribbean, Maria spotted a vibrant cuckold darting among the coral, its boxy shape and bright yellow markings easily distinguishing it from the other fish. " Khi lặn biển ở vùng Caribbean, Maria đã thấy một con cá nóc hòm tam giác (Rhinesomus triqueter) sặc sỡ lướt nhanh giữa đám san hô; hình dáng hộp vuông vức và những vệt vàng tươi của nó dễ dàng phân biệt nó với những loài cá khác. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bò hòm sừng. The scrawled cowfish, Acanthostracion quadricornis and allied species. Ví dụ : "Given the definition of "cuckold" provided (the scrawled cowfish, Acanthostracion quadricornis and allied species), here's a simple sentence: "While snorkeling in the coral reef, we spotted a colorful cuckold darting between the sponges." " Trong khi lặn biển ngắm san hô, chúng tôi đã thấy một con cá bò hòm sừng đầy màu sắc đang luồn lách giữa các bọt biển. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm sừng, Ngoại tình, Phản bội. To make a cuckold or cuckquean of someone by being unfaithful, or by seducing their partner or spouse. Ví dụ : "He humiliated Mark by openly cuckolding him with Mark's wife. " Hắn làm nhục Mark bằng cách ngang nhiên cắm sừng anh ấy với vợ của Mark. family sex moral culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc