Hình nền cho cuckold
BeDict Logo

cuckold

/ˈkʌk.əld/ /ˈkʌk.oʊld/

Định nghĩa

noun

Bị cắm sừng, người đội nón xanh.

Ví dụ :

Xấu hổ và đau khổ, John nhận ra anh đã bị cắm sừng suốt nhiều năm qua, khi vợ anh bí mật qua lại với người bạn thân nhất của anh.
noun
A West Indian plectognath fish, Rhinesomus triqueter.

Ví dụ :

Khi lặn biển ở vùng Caribbean, Maria đã thấy một con cá nóc hòm tam giác (Rhinesomus triqueter) sặc sỡ lướt nhanh giữa đám san hô; hình dáng hộp vuông vức và những vệt vàng tươi của nó dễ dàng phân biệt nó với những loài cá khác.
noun

Cá bò hòm sừng.

The scrawled cowfish, Acanthostracion quadricornis and allied species.

Ví dụ :

Trong khi lặn biển ngắm san hô, chúng tôi đã thấy một con cá bò hòm sừng đầy màu sắc đang luồn lách giữa các bọt biển.