verb🔗ShareDụ dỗ, quyến rũ, cám dỗ. To beguile or lure (someone) away from duty, accepted principles, or proper conduct; to lead astray."The promise of easy money was seducing him away from his honest work. "Lời hứa về tiền bạc dễ kiếm đang cám dỗ anh ta, khiến anh ta rời bỏ công việc lương thiện của mình.moralcharactermindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuyến rũ, cám dỗ, dụ dỗ. To entice or induce (someone) to engage in a sexual relationship."He was accused of seducing a vulnerable student by offering her special tutoring sessions. "Anh ta bị buộc tội dụ dỗ một sinh viên dễ bị tổn thương bằng cách đề nghị những buổi dạy kèm đặc biệt.sexhumanactionmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuyến rũ, cám dỗ, dụ dỗ, ăn nằm. (by extension) To have sexual intercourse with."He had repeatedly seduced the girl in his car, hotels and his home."Hắn đã nhiều lần dụ dỗ và ăn nằm với cô gái trong xe hơi, khách sạn và tại nhà hắn.sexhumanbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuyến rũ, cám dỗ, dụ dỗ. To win over or attract."He was seduced by the bright lights and glamour of the city."Anh ấy đã bị sự hào nhoáng và ánh đèn rực rỡ của thành phố quyến rũ.actioncharactermindhumanemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự quyến rũ, sự cám dỗ. Seduction"The advertisement used seduction by promising unrealistic results with minimal effort. "Quảng cáo đó đã sử dụng sự cám dỗ bằng cách hứa hẹn những kết quả phi thực tế mà lại tốn ít công sức.characterhumanactionmindsexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc