Hình nền cho cuckooing
BeDict Logo

cuckooing

/ˈkʊkuːɪŋ/ /ˈkʊkʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu cuốc, bắt chước tiếng chim cuốc.

Ví dụ :

"The cuckoo was cuckooing loudly from the old oak tree in the field. "
Con chim cuốc đang kêu cuốc inh ỏi từ cây sồi già trên cánh đồng.