verb🔗ShareKêu cuốc, bắt chước tiếng chim cuốc. To make the call of a cuckoo."The cuckoo was cuckooing loudly from the old oak tree in the field. "Con chim cuốc đang kêu cuốc inh ỏi từ cây sồi già trên cánh đồng.soundanimalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLải nhải, nói đi nói lại. To repeat something incessantly."My little brother kept cuckooing "Are we there yet?" during the entire car ride, driving my parents crazy. "Trong suốt chuyến đi xe, thằng em tôi cứ lải nhải "Tới chưa?" khiến bố mẹ tôi phát điên.communicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng cuốc, tiếng chim cuốc kêu. The call of a cuckoo."The cuckooing from the nearby woods was a welcome sound on a sunny afternoon. "Tiếng cuốc kêu từ khu rừng gần đó nghe thật dễ chịu vào một buổi chiều đầy nắng.soundanimalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc