Hình nền cho cuckoo
BeDict Logo

cuckoo

/ˈkʊk.uː/ /ˈkuː.kuː/

Định nghĩa

noun

Tiếng cuốc cuốc, tiếng chim cuốc.

Ví dụ :

Tiếng cuốc cuốc vang vọng khắp đồng cỏ.
noun

Cu cu, chim cuốc.

Ví dụ :

Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc trưng của con chim cuốc vọng lại trong rừng.
noun

Kẻ ăn bám, kẻ chiếm chỗ.

Ví dụ :

Cô học sinh mới như kẻ ăn bám trong lớp; cô ấy không quen ai và cứ ngắt lời giáo viên.