noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cuốc cuốc, tiếng chim cuốc. The two-note sound made by the cuckoo. Ví dụ : "The cuckoo's two-note call echoed through the meadow. " Tiếng cuốc cuốc vang vọng khắp đồng cỏ. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món cúc cu. A Barbadian food made from mashed okra and cornmeal. Ví dụ : "For lunch, we had a delicious cuckoo, which was made from mashed okra and cornmeal. " Bữa trưa nay, chúng tôi đã ăn món cúc cu rất ngon, một món ăn được làm từ đậu bắp nghiền và bột ngô. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cu cu, chim cuốc. Any of various birds, of the family Cuculidae, famous for laying its eggs in the nests of other species; but especially the common cuckoo, Cuculus canorus, that has a characteristic two-note call. Ví dụ : "We heard the distinct call of the cuckoo echoing through the forest. " Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc trưng của con chim cuốc vọng lại trong rừng. bird animal nature sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cuốc, tiếng chim cuốc. The sound of that particular bird. Ví dụ : "The cuckoo's call echoed through the quiet park. " Tiếng cuốc kêu vọng lại khắp công viên yên tĩnh. sound bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cu. The bird-shaped figure found in cuckoo clocks. Ví dụ : "Every hour, the cuckoo popped out of the clock and sang its little song. " Cứ mỗi tiếng đồng hồ, con chim cu lại thò ra từ đồng hồ cúc cu và cất tiếng hót líu lo. animal bird thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ cúc cu. The cuckoo clock itself. Ví dụ : "My grandfather's antique cuckoo clock chimed the hours. " Đồng hồ cúc cu cổ của ông tôi đánh chuông báo giờ. item machine thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, kẻ chiếm chỗ. A person who inveigles themselves into a place where they should not be (used especially in the phrase a cuckoo in the nest). Ví dụ : "The new student was a cuckoo in the class; she didn't know any of the other students and kept interrupting the teacher. " Cô học sinh mới như kẻ ăn bám trong lớp; cô ấy không quen ai và cứ ngắt lời giáo viên. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, người điên, kẻ dở hơi. Someone who is crazy. Ví dụ : ""My neighbor walks his dog in a tutu every morning; people think he's a bit of a cuckoo." " Ông hàng xóm nhà tôi cứ sáng nào cũng mặc váy tutu dắt chó đi dạo; ai cũng nghĩ ông ta hơi bị dở hơi. mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cu cu. To make the call of a cuckoo. Ví dụ : "The bird cuckooed loudly outside the classroom window during recess. " Trong giờ ra chơi, con chim cuốc kêu "cu cu" rất to bên ngoài cửa sổ lớp học. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lải nhải, nói đi nói lại. To repeat something incessantly. Ví dụ : "My little brother kept cuckooing "Are we there yet?" the entire car ride, driving my parents crazy. " Thằng em tôi cứ lải nhải "Tới chưa?" suốt cả chuyến xe, làm bố mẹ tôi phát điên. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, khùng. Crazy; not sane. Ví dụ : "After working all night on the project, he started laughing uncontrollably at everything; his friends said he was acting completely cuckoo. " Sau khi làm việc cả đêm cho dự án, anh ấy bắt đầu cười không kiểm soát được mọi thứ; bạn bè anh ấy nói anh ấy đang cư xử hoàn toàn khùng rồi. mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc