Hình nền cho custumal
BeDict Logo

custumal

/ˈkʌstəməl/ /ˈkʌstjuməl/

Định nghĩa

noun

Bản thống kê tô tức, Bản kê khai tô tức.

Ví dụ :

Nhà sử học đã tra cứu bản thống kê tô tức của trang ấp để hiểu rõ nghĩa vụ của nông dân đối với lãnh chúa.