Hình nền cho cynically
BeDict Logo

cynically

/ˈsɪn.ɪk.(ə.)li/

Định nghĩa

adverb

Một cách hoài nghi, yếm thế.

Ví dụ :

Anh ta bác bỏ một cách hoài nghi lời hứa giảm thuế của chính trị gia kia, vì cho rằng đó chỉ là chiêu trò để giành phiếu bầu.