adverb🔗ShareMột cách hoài nghi, yếm thế. In a cynical manner"He cynically dismissed the politician's promise of lower taxes, believing it was just a tactic to win votes. "Anh ta bác bỏ một cách hoài nghi lời hứa giảm thuế của chính trị gia kia, vì cho rằng đó chỉ là chiêu trò để giành phiếu bầu.attitudecharacterphilosophymindtoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc