Hình nền cho cynical
BeDict Logo

cynical

/ˈsɪnɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Sau khi chứng kiến các chính trị gia liên tục nói dối, anh ấy trở nên hoài nghi về chính phủ, tin rằng tất cả bọn họ đều bị thúc đẩy bởi lòng tham.
adjective

Hoài nghi, yếm thế, coi thường luân thường đạo lý.

Ví dụ :

Thái độ coi thường những nỗ lực của học sinh, thể hiện qua những lời nhận xét hời hợt của cô giáo, cho thấy rõ sự yếm thế và thiếu thiện chí của cô.
adjective

Ví dụ :

Biểu cảm nhăn nhó của cô giáo, với khóe miệng hơi giật, cho thấy cô ấy không ấn tượng với bài thuyết trình của học sinh.