BeDict Logo

cynical

/ˈsɪnɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho cynical: Hoài nghi, yếm thế, bi quan.
 - Image 1
cynical: Hoài nghi, yếm thế, bi quan.
 - Thumbnail 1
cynical: Hoài nghi, yếm thế, bi quan.
 - Thumbnail 2
adjective

Sau khi chứng kiến các chính trị gia liên tục nói dối, anh ấy trở nên hoài nghi về chính phủ, tin rằng tất cả bọn họ đều bị thúc đẩy bởi lòng tham.

Hình ảnh minh họa cho cynical: Hoài nghi, yếm thế, coi thường luân thường đạo lý.
 - Image 1
cynical: Hoài nghi, yếm thế, coi thường luân thường đạo lý.
 - Thumbnail 1
cynical: Hoài nghi, yếm thế, coi thường luân thường đạo lý.
 - Thumbnail 2
adjective

Hoài nghi, yếm thế, coi thường luân thường đạo lý.

Thái độ coi thường những nỗ lực của học sinh, thể hiện qua những lời nhận xét hời hợt của cô giáo, cho thấy rõ sự yếm thế và thiếu thiện chí của cô.