Hình nền cho czar
BeDict Logo

czar

/tsɑː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Sa hoàng, người đứng đầu, quan chức được bổ nhiệm.

Ví dụ :

"drug czar"
Sa hoàng ma túy (người đứng đầu được bổ nhiệm để quản lý vấn đề ma túy).