noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà độc tài, bạo chúa. An absolute ruler with infinite power. Ví dụ : "The principal, acting as an autocrat, made all school rules without consulting teachers or students. " Hiệu trưởng, hành xử như một nhà độc tài, tự ý đặt ra mọi nội quy của trường mà không hề hỏi ý kiến giáo viên hay học sinh. politics government royal state person character history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vua chuyên chế, nhà độc tài. A title borne by some such monarchs, as in Byzantium and tsarist Russia. Ví dụ : "The Byzantine emperor, an autocrat, held absolute power over his empire. " Hoàng đế Byzantine, một vị vua chuyên chế nắm giữ quyền lực tuyệt đối trên toàn đế chế của mình. politics government royal history title state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc