

decorums
Định nghĩa
noun
Khuôn phép, phép tắc, lễ nghi.
Ví dụ :
Từ liên quan
convention noun
/kənˈvɛn.ʃən/
Hội nghị, đại hội.
"The convention was held in Geneva."
Hội nghị đã được tổ chức tại Geneva.
respecting verb
/ɹɪˈspɛktɪŋ/
Tôn trọng, kính trọng, nể trọng.
grandparents verb
/ˈɡrænˌpeːrənts/ /ˈɡræmˌpeːrənts/
Làm ông, làm bà.
"Even though she wasn't their biological grandmother, Mrs. Davis loved to grandparent the neighborhood children, baking them cookies and reading them stories. "
Dù không phải là bà ruột của lũ trẻ trong xóm, bà Davis rất thích làm bà chúng, nướng bánh quy và đọc truyện cho chúng nghe.