adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, không phòng vệ. Without defence; undefended. Ví dụ : "The baby bird, having fallen from its nest, lay defenceless on the ground, vulnerable to predators. " Chú chim non, vì bị rơi khỏi tổ, nằm không có khả năng tự vệ trên mặt đất, rất dễ bị thú dữ tấn công. military war nature condition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc