Hình nền cho defenceless
BeDict Logo

defenceless

/dɪˈfɛnsləs/

Định nghĩa

adjective

Yếu ớt, không phòng vệ.

Ví dụ :

Chú chim non, vì bị rơi khỏi tổ, nằm không có khả năng tự vệ trên mặt đất, rất dễ bị thú dữ tấn công.