noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn lại, sự trì hoãn, sự chậm trễ. An act of deferring, a deferment. Ví dụ : "The student requested a deferral of the final exam due to illness. " Vì bị ốm, sinh viên xin được hoãn kỳ thi cuối kỳ. action business finance time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dồn tích, Sự tích lũy. An accrual. Ví dụ : "The company announced a salary deferral, meaning that a portion of employee wages would accrue but be paid out at a later date. " Công ty thông báo về việc dồn tích lương, nghĩa là một phần tiền lương của nhân viên sẽ được tích lũy nhưng sẽ được trả vào một ngày sau đó. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả trước, Khoản trả trước. A prepayment. Ví dụ : "The tuition deferral allowed me to start classes while I waited for my scholarship money to arrive. " Việc trả trước học phí đã cho phép tôi bắt đầu các lớp học trong khi chờ tiền học bổng về. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc