

deferment
Định nghĩa
noun
Hoãn dịch, sự trì hoãn nghĩa vụ quân sự.
Ví dụ :
Từ liên quan
compulsory noun
/kəmˈpʌlsəri/
Bắt buộc, sự bắt buộc, điều bắt buộc.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.