noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi ích, quyền lợi. Something that accrues; advantage accruing Ví dụ : "The accrue of vacation time is a benefit of full-time employment. " Việc tích lũy ngày nghỉ phép là một quyền lợi khi làm việc toàn thời gian. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, tăng lên. To increase, to rise Ví dụ : ""Interest will accrue in your savings account each month." " Tiền lãi sẽ tích lũy vào tài khoản tiết kiệm của bạn mỗi tháng. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, dồn lại, sinh ra. To reach or come to by way of increase; to arise or spring up because of growth or result, especially as the produce of money lent. Ví dụ : "Interest will accrue on your savings account each month. " Lãi suất sẽ được tích lũy vào tài khoản tiết kiệm của bạn mỗi tháng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, tích lũy. To be incurred as a result of the passage of time. Ví dụ : "The monthly financial statements show all the actual but only some of the accrued expenses." Báo cáo tài chính hàng tháng thể hiện tất cả các chi phí thực tế, nhưng chỉ một phần các chi phí phát sinh theo thời gian (tích lũy). business finance economy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, dồn lại. To accumulate Ví dụ : "He has accrued nine sick days." Anh ấy đã tích lũy được chín ngày nghỉ ốm. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, tích lũy. To become an enforceable and permanent right. Ví dụ : "After working at the company for five years, employees accrue the right to extra vacation time. " Sau khi làm việc tại công ty năm năm, nhân viên phát sinh quyền được hưởng thêm ngày nghỉ phép. law business finance right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc