Hình nền cho deferring
BeDict Logo

deferring

/dɪˈfɜːrɪŋ/ /dɪˈfɜːrɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Trì hoãn, hoãn lại.

Ví dụ :

Vì cảm thấy không khỏe, cô ấy đang trì hoãn buổi hẹn với bác sĩ đến tuần sau.
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng tung đồng xu, đội trưởng đã hoãn quyền giao bóng, nhường cho đội đối phương chọn giao bóng hay đỡ bóng trước ở hiệp một.
verb

Nhường, nghe theo, tuân theo.

Ví dụ :

Vì mới vào đội, Mark thường nghe theo kinh nghiệm của cấp trên khi đưa ra những quyết định quan trọng.