Hình nền cho deliverance
BeDict Logo

deliverance

/dɪˈlɪvɹəns/

Định nghĩa

noun

Giải thoát, sự giải cứu.

Ví dụ :

Việc chuyển phát thư từ hiệu quả đảm bảo mọi người nhận được thư đúng giờ.