Hình nền cho depersonalized
BeDict Logo

depersonalized

/diːˈpɜːrsənəlaɪzd/ /diːˈpɜːrsn̩əlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Phi nhân hóa, làm mất tính cá nhân.

Ví dụ :

Công ty đã phi nhân hóa trải nghiệm dịch vụ khách hàng bằng cách thay thế nhân viên tư vấn bằng người thật bằng chatbot tự động.