verb🔗SharePhi nhân hóa, làm mất tính cá nhân. To remove a sense of personal identity or individual character from something."The company depersonalized the customer service experience by replacing human representatives with automated chatbots. "Công ty đã phi nhân hóa trải nghiệm dịch vụ khách hàng bằng cách thay thế nhân viên tư vấn bằng người thật bằng chatbot tự động.mindhumancharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhách quan hóa, phi nhân cách hóa. To present (something) as an impersonal object."The company depersonalized its customer service by replacing human agents with automated chatbots. "Công ty đã khách quan hóa dịch vụ khách hàng của mình bằng cách thay thế nhân viên tư vấn trực tiếp bằng chatbot tự động.mindhumanconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMất nhân tính, trở nên xa lạ với bản thân. To suffer an episode of depersonalization."After the car accident, she felt strange and depersonalized, like she was watching herself from outside her own body. "Sau vụ tai nạn xe, cô ấy cảm thấy rất lạ và mất cảm giác về bản thân, như thể đang nhìn chính mình từ bên ngoài cơ thể vậy.mindmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc