Hình nền cho impersonal
BeDict Logo

impersonal

/ɪmˈpɝsənəl/

Định nghĩa

noun

Vô nhân xưng.

(grammar) An impersonal word or construct.

Ví dụ :

"The impersonal "one" is often used in formal writing to avoid using "I" or "we." "
Trong văn viết trang trọng, người ta thường dùng từ "one" vô nhân xưng để tránh dùng "tôi" hoặc "chúng ta".