noun🔗ShareSự phi nhân hóa, sự làm mất tính người. The act of depersonalizing or the state of being depersonalized"He was in a critical state of depersonalization."Anh ấy đang trong tình trạng phi nhân hóa nghiêm trọng, cảm thấy bản thân không còn là chính mình nữa.mindmedicineconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMất nhân tính, phi nhân cách hóa. The loss of one's sense of personal identity"His depersonalization causes a great deal of stress as he searches for an authentic personal identity."Việc mất đi cảm giác về bản thân khiến anh ấy vô cùng căng thẳng khi anh cố gắng tìm kiếm một bản sắc cá nhân chân thật.mindmedicinehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhi nhân cách hóa, cảm giác mất bản thân. A feeling of being unreal, detached or unable to feel emotion"His severe depersonalization causes an aloof demeanor."Chứng phi nhân cách hóa nghiêm trọng của anh ấy khiến anh ấy trở nên xa cách và lạnh lùng.mindsensationemotionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc