Hình nền cho depersonalization
BeDict Logo

depersonalization

/diːˌpɜːrsənəlɪˈzeɪʃən/ /diˌpɜːrsənəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phi nhân hóa, sự làm mất tính người.

Ví dụ :

"He was in a critical state of depersonalization."
Anh ấy đang trong tình trạng phi nhân hóa nghiêm trọng, cảm thấy bản thân không còn là chính mình nữa.