adjective🔗ShareTự ti, hạ mình, có tính chất chê bai. That deprecates; apologetic or disparaging"His deprecatory tone suggested he didn't believe in his own abilities. "Giọng điệu hạ mình của anh ta cho thấy anh ta không tin vào khả năng của chính mình.attitudecharacterlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVan xin, cầu khẩn. Tending to avert evil by prayer."Hoping for good luck on his test, the student offered a small, deprecatory prayer before opening the exam booklet. "Hy vọng gặp may mắn trong bài kiểm tra, cậu học sinh khẽ cầu xin trước khi mở tập đề.religionsoultheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc