Hình nền cho deprecatory
BeDict Logo

deprecatory

/ˈdeprɪkətɔːri/ /ˈdeprəkəˌtɔːri/

Định nghĩa

adjective

Tự ti, hạ mình, có tính chất chê bai.

Ví dụ :

"His deprecatory tone suggested he didn't believe in his own abilities. "
Giọng điệu hạ mình của anh ta cho thấy anh ta không tin vào khả năng của chính mình.