verb🔗ShareNgoảnh đi, quay đi, né tránh. To turn aside or away."To avert the eyes from an object."Ngoảnh mặt đi để không nhìn vào vật đó.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNé tránh, ngăn ngừa, phòng ngừa. To ward off, or prevent, the occurrence or effects of."How can the danger be averted?"Làm thế nào để ngăn ngừa nguy hiểm xảy ra?actionoutcomeeventpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoảnh đi, quay đi, tránh. To turn away."To avoid an accident, the driver averted his eyes from the distracting billboard. "Để tránh tai nạn, người lái xe đã ngoảnh mặt đi khỏi cái biển quảng cáo gây mất tập trung.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareNgoảnh đi, quay đi, né tránh. To turn away."The child averted his eyes from the scary clown. "Đứa bé quay mặt đi để không phải nhìn chú hề đáng sợ.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc