Hình nền cho derisory
BeDict Logo

derisory

/dɪˈɹaɪzəɹi/

Định nghĩa

adjective

Ít ỏi, không đáng kể, nực cười.

Ví dụ :

Công ty đưa ra mức tăng lương nực cười, chỉ có 10 xu một giờ, quả là một sự sỉ nhục đối với sự làm việc chăm chỉ của nhân viên.