Hình nền cho destabilize
BeDict Logo

destabilize

/diːˈsteɪbɪlaɪz/

Định nghĩa

verb

Làm mất ổn định, gây bất ổn.

Ví dụ :

Gió lớn có thể làm mất ổn định một chồng sách, khiến chúng bị đổ.