verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất giá, giảm giá trị. To lower or remove the value of something. Ví dụ : "The company's decision to cut employee benefits is devaluing their hard work. " Việc công ty cắt giảm phúc lợi cho nhân viên đang làm giảm giá trị những nỗ lực làm việc chăm chỉ của họ. value economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất giá, giảm giá trị. To lose value; to depreciate. Ví dụ : "Spending too much time watching TV is devaluing the time you could be using to study. " Dành quá nhiều thời gian xem TV đang làm mất giá trị khoảng thời gian bạn có thể dùng để học. value economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phá giá, sự giảm giá. Devaluation Ví dụ : "The devaluing of her hard work made her feel unappreciated at the office. " Việc xem nhẹ, không coi trọng công sức lao động vất vả của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy không được đánh giá cao ở công ty. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc