Hình nền cho devaluation
BeDict Logo

devaluation

/diːˌvæljuˈeɪʃən/ /dɪˌvæljuˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự giảm giá, sự mất giá.

Ví dụ :

Việc giảm giá trị của đồng tiền cũ đã dẫn đến sự sụt giảm giá cả hàng nhập khẩu.
noun

Ví dụ :

Việc chính phủ phá giá đồng tiền đã làm cho hàng nhập khẩu trở nên đắt đỏ hơn đối với người tiêu dùng.