verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất giá, giảm giá trị, làm mất giá. To lessen in price or estimated value; to lower the worth of. Ví dụ : "The antique chair began to depreciate in value over time. " Chiếc ghế cổ bắt đầu mất giá theo thời gian. value business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất giá, giảm giá, hao mòn. To decline in value over time. Ví dụ : "A new car will depreciate quickly in its first few years. " Một chiếc xe hơi mới sẽ mất giá rất nhanh trong vài năm đầu sử dụng. value business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất giá, coi thường, đánh giá thấp. To belittle or disparage. Ví dụ : "My sister often depreciates my ideas, saying they're not original. " Chị gái tôi hay coi thường ý tưởng của tôi, bảo rằng chúng không có gì mới mẻ. attitude character value business communication finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc