Hình nền cho differentially
BeDict Logo

differentially

/ˌdɪfəˈrɛnʃəli/ /ˌdɪfəˈrɛnʃliː/ /ˌdɪfəˈrɛnʃəli/

Định nghĩa

adverb

Khác biệt, một cách khác biệt.

Ví dụ :

Giáo viên chấm điểm các bài luận một cách khác biệt, chú trọng nhiều hơn đến chất lượng lập luận trong bài của học sinh nâng cao.