Hình nền cho differential
BeDict Logo

differential

[dɪfəˈɹənʃəɫ]

Định nghĩa

noun

Bộ vi sai.

The differential gear in an automobile etc

Ví dụ :

Bộ vi sai của xe hơi cho phép các bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe vào cua.
noun

Sự khác biệt, chênh lệch, sự phân biệt.

Ví dụ :

Điểm thi toán của các em học sinh cho thấy có sự khác biệt đáng kể, khi mà Jane làm bài tốt hơn hẳn các bạn trong lớp.
noun

Ví dụ :

Động cơ điện sử dụng một bộ vi sai để điều khiển chính xác các chuyển động của robot bằng cách cân bằng các lực từ trái ngược nhau.
noun

Ví dụ :

Dãy đèn nháy Giáng Sinh cũ dùng một bộ vi sai để đảm bảo mỗi bóng đèn nhận được lượng điện như nhau, tránh tình trạng bóng sáng hơn bóng khác.