

differential
[dɪfəˈɹənʃəɫ]

noun
Sự khác biệt, chênh lệch, sự phân biệt.
Điểm thi toán của các em học sinh cho thấy có sự khác biệt đáng kể, khi mà Jane làm bài tốt hơn hẳn các bạn trong lớp.


noun
Bộ vi sai.

noun
Bộ vi sai.
Dãy đèn nháy Giáng Sinh cũ dùng một bộ vi sai để đảm bảo mỗi bóng đèn nhận được lượng điện như nhau, tránh tình trạng bóng sáng hơn bóng khác.

adjective
Đặc điểm khác biệt.

adjective
Khác biệt, phân biệt, riêng biệt.




adjective
Vi phân.
Sinh viên kỹ thuật thấy môn học về phương trình vi phân khó, nhưng lại vô cùng quan trọng để hiểu vật lý nâng cao.
