Hình nền cho lifeboat
BeDict Logo

lifeboat

/ˈlaɪfˌbəʊt/ /ˈlaɪfˌboʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn hạ thuyền cứu sinh để cứu những ngư dân đang mắc kẹt.