noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo. A two-handed, single-bladed oar used to propel a canoe or a small boat. Ví dụ : "The canoeist used the paddles to move the small boat across the lake. " Người chèo xuồng dùng mái chèo để đẩy chiếc thuyền nhỏ đi ngang qua hồ. nautical utensil sport sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo thuyền kayak, cặp mái chèo. A double-bladed oar used for kayaking. Ví dụ : "Maria dips her paddles into the water to propel her kayak across the lake. " Maria nhúng cặp mái chèo kayak của cô ấy xuống nước để đẩy thuyền kayak lướt trên mặt hồ. sport nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian chèo thuyền. Time spent on paddling. Ví dụ : "We had a nice paddle this morning." Sáng nay chúng tôi đã có một buổi chèo thuyền thật là thích. sport nautical sailing time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo, guồng nước. A slat of a paddleboat's wheel. Ví dụ : "The river's current spun the paddleboat's wheel, making its paddles churn through the water. " Dòng sông chảy xiết làm guồng quay của thuyền guồng quay tít, khiến những mái chèo/guồng nước khuấy động mặt nước. part nautical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh guồng. A paddlewheel. Ví dụ : "The old steamboat used paddles to push through the water of the Mississippi River. " Chiếc tàu hơi nước cũ dùng bánh guồng để đẩy nước, di chuyển trên sông Mississippi. nautical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh guồng nước. A blade of a waterwheel. Ví dụ : "The waterwheel turned slowly, its paddles scooping up water from the stream. " Cái guồng nước quay chậm rãi, những cánh guồng nước múc nước từ dòng suối lên. part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần điều khiển dạng bánh xoay. A game controller with a round wheel used to control player movement along one axis of the video screen. Ví dụ : "My dad showed me how to play Pong using the paddles on his old Atari console. " Bố tôi đã chỉ tôi cách chơi Pong bằng cách dùng cần điều khiển dạng bánh xoay trên máy Atari cũ của bố. game technology electronics computing device entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội nước. A meandering walk or dabble through shallow water, especially at the seaside. Ví dụ : "After lunch, the children enjoyed some paddles in the cool, shallow water at the beach. " Sau bữa trưa, bọn trẻ thích thú lội nước mát lạnh ở vùng nước nông trên bãi biển. nature sport place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phới trộn, cái trộn bột. A kitchen utensil shaped like a paddle and used for mixing, beating etc. Ví dụ : "My grandma uses wooden paddles to mix the batter for her famous chocolate chip cookies. " Bà tôi dùng những cái phới trộn gỗ để trộn bột làm món bánh quy sô-cô-la chip trứ danh của bà. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái vả, cái đánh đòn. A bat-shaped spanking implement Ví dụ : "The paddle practically ousted the British cane for spankings in the independent US." Cái vả gần như đã thay thế roi mây của Anh trong việc đánh đòn ở nước Mỹ độc lập. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợt bóng bàn. A ping-pong bat. Ví dụ : "My brother uses his new paddles to practice ping-pong at the park. " Anh trai tôi dùng mấy cái vợt bóng bàn mới của nó để tập chơi bóng bàn ở công viên. sport utensil game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân vịt. A flat limb of an aquatic animal, adapted for swimming. Ví dụ : "The sea turtle used its large paddles to swim quickly through the ocean. " Con rùa biển dùng đôi chân vịt lớn của nó để bơi nhanh qua đại dương. animal anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chắn nước, van điều khiển nước. In a sluice, a panel that controls the flow of water. Ví dụ : "The worker adjusted the paddles in the irrigation ditch to direct water to different fields. " Người công nhân điều chỉnh các tấm chắn nước trong mương thủy lợi để dẫn nước đến các ruộng khác nhau. nautical technical machine part utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo. A group of inerts Ví dụ : "The conveyor belt used paddles to move the boxes along the assembly line. " Băng chuyền sử dụng các mái chèo để di chuyển các hộp dọc theo dây chuyền lắp ráp. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo điện cực, điện cực phá rung tim. A handheld defibrillation/cardioversion electrode Ví dụ : "The doctor grabbed the paddles, shouted "Clear!", and delivered a life-saving shock to the patient's chest. " Bác sĩ chộp lấy hai mái chèo điện cực, hét lớn "Tránh ra!", và truyền một luồng điện cứu mạng vào ngực bệnh nhân. medicine device technology anatomy electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay. Hand Ví dụ : "The baby clapped her paddles with delight when she saw her mom. " Em bé vỗ hai tay thích thú khi nhìn thấy mẹ. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Padel. Padel (sport) Ví dụ : "We bought new paddles for our weekend padel tournament. " Chúng tôi đã mua những cây vợt padel mới cho giải đấu padel cuối tuần này. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo, khua, bơi. To propel something through water with a paddle, oar, hands, etc. Ví dụ : "We paddles our canoe down the calm river every summer. " Mỗi mùa hè, chúng tôi thường chèo thuyền canoe xuôi dòng sông êm ả. action vehicle nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khua, bơi nhẹ. To row a boat with less than one's full capacity. Ví dụ : "He paddles lazily in the shallow water, enjoying the sunshine instead of trying to reach the other side of the lake quickly. " Anh ấy khua mái chèo lười biếng trên mặt nước nông, tận hưởng ánh nắng thay vì cố gắng chèo nhanh sang bờ bên kia hồ. nautical sailing sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng mái chèo, quất bằng mái chèo. To spank with a paddle. Ví dụ : "The principal threatened to paddles students who continued to misbehave in class. " Ông hiệu trưởng đe dọa sẽ đánh bằng mái chèo những học sinh nào tiếp tục quậy phá trong lớp. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To pat or stroke amorously or gently. Ví dụ : "The mother gently paddled her son's cheek, comforting him after his fall. " Người mẹ vuốt ve nhẹ nhàng má con trai, an ủi con sau khi ngã. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫm, giẫm đạp. To tread upon; to trample. Ví dụ : "The construction workers carefully paddles the dirt down around the new fence posts to make them stable. " Các công nhân xây dựng cẩn thận dẫm đất xuống xung quanh các cột hàng rào mới để chúng được chắc chắn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội nước, vầy nước. To walk or dabble playfully in shallow water, especially at the seaside. Ví dụ : "The children paddled happily in the shallows of the lake, splashing each other. " Bọn trẻ vui vẻ lội nước bì bõm ở vùng nước nông của hồ, té nước vào nhau. action sport nature entertainment environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, tập tễnh. To toddle. Ví dụ : "The toddler paddles around the living room, still unsteady on his feet. " Đứa bé đang lạch bạch tập tễnh đi quanh phòng khách, vẫn còn chưa vững chân. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, mân mê. To toy or caress using hands or fingers. Ví dụ : "She gently paddles her fingers through the soft sand at the beach. " Cô ấy nhẹ nhàng mân mê những ngón tay trên bãi cát mềm mại. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc