Hình nền cho paddles
BeDict Logo

paddles

/ˈpædəlz/ /ˈpædl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The canoeist used the paddles to move the small boat across the lake. "
Người chèo xuồng dùng mái chèo để đẩy chiếc thuyền nhỏ đi ngang qua hồ.
noun

Cần điều khiển dạng bánh xoay.

Ví dụ :

"My dad showed me how to play Pong using the paddles on his old Atari console. "
Bố tôi đã chỉ tôi cách chơi Pong bằng cách dùng cần điều khiển dạng bánh xoay trên máy Atari cũ của bố.
noun

Padel.

Padel (sport)

Ví dụ :

"We bought new paddles for our weekend padel tournament. "
Chúng tôi đã mua những cây vợt padel mới cho giải đấu padel cuối tuần này.