

directorial
Định nghĩa
Từ liên quan
streamlined verb
/ˈstriːmlaɪnd/ /ˈstriːmˌlaɪnd/
Làm cho khí động học, thiết kế обтекаемый.
administration noun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.
attributed verb
/əˈtrɪbjutɪd/ /ˈætrɪˌbjutɪd/
Đổ tại, quy cho, cho là do.
directorate noun
/daɪˈɹɛktəɹət/
Ban giám đốc, cục.
Cục giáo dục chịu trách nhiệm giám sát tất cả các chương trình tiểu học trong thành phố.