Hình nền cho disburden
BeDict Logo

disburden

/dɪsˈbɜː(ɹ)dən/

Định nghĩa

verb

Giải tỏa, trút gánh nặng, cởi bỏ gánh nặng.

Ví dụ :

"to disburden a pack animal"
Giải tỏa gánh nặng cho con vật thồ hàng.