verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, ngăn cản, khiến mất tinh thần. To extinguish the courage of; to dishearten; to depress the spirits of; to deprive of confidence; to deject. Ví dụ : "Criticism without constructive feedback often discourages students from participating in class. " Những lời chỉ trích mà không có góp ý mang tính xây dựng thường làm nản lòng học sinh tham gia phát biểu trong lớp. attitude emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, làm nản lòng. To persuade somebody not to do (something). Ví dụ : "My mom discourages me from eating too much candy before dinner. " Mẹ tôi ngăn cản tôi ăn quá nhiều kẹo trước bữa tối, sợ tôi no mất. attitude action human mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc