Hình nền cho discourages
BeDict Logo

discourages

/dɪˈskʌrɪdʒɪz/ /dɪˈskɜːrɪdʒɪz/

Định nghĩa

verb

Làm nản lòng, ngăn cản, khiến mất tinh thần.

Ví dụ :

Những lời chỉ trích mà không có góp ý mang tính xây dựng thường làm nản lòng học sinh tham gia phát biểu trong lớp.