verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, làm tắt, dập. To put out, as in fire; to end burning; to quench Ví dụ : "Please extinguish your cigarette before entering the building. " Vui lòng dập tắt thuốc lá trước khi vào tòa nhà. energy disaster action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, tiêu diệt. To destroy or abolish something Ví dụ : "She extinguished all my hopes." Cô ấy đã dập tắt mọi hy vọng của tôi. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, làm lu mờ. To obscure or eclipse something Ví dụ : "The rays of the sun were extinguished by the thunder clouds." Những đám mây giông đã làm lu mờ ánh mặt trời. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt. To bring about the extinction of a conditioned reflex Ví dụ : "Many patients can extinguish their phobias after a few months of treatment." Nhiều bệnh nhân có thể dập tắt nỗi ám ảnh của họ sau vài tháng điều trị. mind physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt diệt, làm tuyệt chủng. To hunt down (a species) to extinction Ví dụ : "Poachers are trying to extinguish the rhino population in Africa. " Những kẻ săn trộm đang cố gắng tuyệt diệt loài tê giác ở châu Phi. environment biology animal nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt, lụi tàn, dập tắt. To die out. Ví dụ : "The campfire embers slowly extinguish as the night gets colder. " Đống than hồng của lửa trại từ từ lụi tàn khi màn đêm càng lúc càng lạnh hơn. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc