Hình nền cho extinguish
BeDict Logo

extinguish

/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Định nghĩa

verb

Dập tắt, làm tắt, dập.

Ví dụ :

"Please extinguish your cigarette before entering the building. "
Vui lòng dập tắt thuốc lá trước khi vào tòa nhà.