BeDict Logo

disenchanted

/ˌdɪsɪnˈtʃæntɪd/ /ˌdɪsənˈtʃæntɪd/
Hình ảnh minh họa cho disenchanted: Vỡ mộng, tỉnh ngộ, hết ảo tưởng.
verb

Vỡ mộng, tỉnh ngộ, hết ảo tưởng.

Sau khi làm việc nhiều giờ mà không được công nhận, Sarah đã vỡ mộng với công việc của mình và bắt đầu tìm kiếm một công việc mới.