Hình nền cho disenchant
BeDict Logo

disenchant

/ˌdɪsɪnˈtʃænt/

Định nghĩa

verb

Làm vỡ mộng, tỉnh ngộ, làm hết ảo tưởng.

Ví dụ :

Chứng kiến cách công ty đối xử với nhân viên khiến anh ấy nhanh chóng vỡ mộng về việc làm ở đó.