BeDict Logo

disillusionment

/dɪsɪˈljuʒənmənt/ /dɪsɪˈluʒənmənt/
Hình ảnh minh họa cho disillusionment: Vỡ mộng, thất vọng, chán chường, mất niềm tin.
noun

Sau nhiều năm tin rằng bạn thân của mình là người thật thà, cô sinh viên cảm thấy vỡ mộng sâu sắc khi phát hiện ra người bạn đó đã lợi dụng mình.

Hình ảnh minh họa cho disillusionment: Vỡ mộng, sự tỉnh ngộ, sự mất ảo tưởng.
noun

Vỡ mộng, sự tỉnh ngộ, sự mất ảo tưởng.

Sau nhiều năm tin rằng bố mẹ mình hoàn hảo, Sarah đã trải qua một sự vỡ mộng sâu sắc khi biết về những sai lầm trong quá khứ của họ.