Hình nền cho disinclined
BeDict Logo

disinclined

/dɪs.ɪŋˈklaɪnd/

Định nghĩa

verb

Không thích, làm cho không muốn.

Ví dụ :

"The constant rain disinclined me to go for a walk. "
Cơn mưa dai dẳng làm tôi mất hứng đi dạo.