Hình nền cho displumed
BeDict Logo

displumed

/dɪsˈpluːmd/

Định nghĩa

verb

Tước lông, làm rụng lông.

Ví dụ :

Con diều hâu, sau một hồi giằng co ngắn ngủi với con gà, đã tước hết lông nó, khiến một đám lông trắng xóa bay lơ lửng trong không trung.