noun🔗ShareNiềm tin vững chắc, sự tin chắc, sự xác tín. A firmly held belief."My conviction that hard work pays off is what motivates me to study diligently. "Chính niềm tin vững chắc rằng sự chăm chỉ sẽ được đền đáp là động lực giúp tôi học hành siêng năng.mindphilosophyattitudeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKết án, sự kết tội. A judgement of guilt in a court of law."The jury reached a conviction for the theft. "Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết kết tội về hành vi trộm cắp.lawguiltstateessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự kết tội, bản án. The state of being found or proved guilty."The jury's conviction of the thief was announced in court. "Tại tòa, người ta đã tuyên bố việc bồi thẩm đoàn kết tội tên trộm.guiltlawstateoutcomeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTin chắc, sự tin chắc, niềm tin vững chắc. The state of being wholly convinced."My conviction that hard work leads to success motivated me to study extra hours. "Niềm tin vững chắc của tôi rằng sự chăm chỉ dẫn đến thành công đã thúc đẩy tôi học thêm giờ.mindphilosophycharacterattitudeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc