noun🔗ShareLy khai, chia rẽ, tan rã. Separation of a union"The siblings' constant arguments led to the disunion of their band. "Những cuộc cãi vã liên tục của anh chị em đã dẫn đến sự tan rã của ban nhạc của họ.politicsgovernmentnationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc