Hình nền cho divertimentos
BeDict Logo

divertimentos

/daɪvɜːrtɪˈmentoʊz/ /dɪvɜːrtɪˈmentoʊz/

Định nghĩa

noun

Giải trí, nhạc giải trí.

Ví dụ :

Buổi hòa nhạc có trình diễn một vài bản divertimentos của Mozart, những tác phẩm duyên dáng với các chương nhạc ngắn, vui tươi mang tính giải trí cao.