noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng né, bóng chuyền. A team sport whose main objective is to dodge or catch balls thrown by the opposition. Ví dụ : "The kids played dodgeball in gym class, trying to avoid getting hit by the red rubber balls. " Trong giờ thể dục, bọn trẻ chơi bóng né, cố gắng né những quả bóng cao su đỏ để không bị trúng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng ném, bóng né. The ball thrown in this sport. Ví dụ : "In dodgeball, the dodgeball is thrown to try and hit the other players. " Trong trò chơi bóng ném, bóng ném được ném để cố gắng trúng những người chơi khác. sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc