Hình nền cho domestique
BeDict Logo

domestique

/dəˈmɛstɪk/

Định nghĩa

noun

Người hỗ trợ đồng đội, người làm việc nhóm.

Ví dụ :

Trong cuộc đua xe đạp, Marco làm người hỗ trợ đồng đội, hy sinh cơ hội thắng cuộc của mình để mang nước và chắn gió cho người đội trưởng.