noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo lôi thôi, người ăn mặc quê mùa. A plain or shabby person Ví dụ : "The dowdy looked out of place at the school's formal awards ceremony. " Người ăn mặc quê mùa đó trông lạc lõng tại buổi lễ trao giải trang trọng của trường. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, quê mùa, không hợp thời trang. Plain and unfashionable in style or dress. Ví dụ : "Grandma's dress was dowdy, but she wore it with pride. " Chiếc váy của bà trông quê mùa và lỗi thời, nhưng bà vẫn mặc nó với niềm tự hào. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, xuề xòa, quê mùa. Lacking stylishness or neatness; shabby. Ví dụ : "Her dowdy old sweater, though warm, didn't match her new stylish skirt. " Chiếc áo len cũ quê mùa của cô ấy tuy ấm nhưng lại không hợp với chiếc váy mới thời trang. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc