adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, xơ xác, cũ kỹ. Torn or worn; unkempt. Ví dụ : "They lived in a tiny apartment, with some old, shabby furniture." Họ sống trong một căn hộ nhỏ xíu, với vài món đồ nội thất cũ kỹ và tồi tàn. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, rách rưới, lôi thôi. Clothed with ragged, much worn, or soiled garments. Ví dụ : "The fellow arrived looking rather shabby after journeying so far." Sau một chuyến đi dài, gã kia đến nơi trông khá lôi thôi lếch thếch. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, hèn hạ, đáng khinh. Mean; paltry; despicable. Ví dụ : "shabby treatment" Cách đối xử hèn hạ. character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc