noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục truyền động. A shaft used to transmit rotary motion. Ví dụ : "A windmill transmits motion to the ground level via a vertical driveshaft, which operates a water pump." Một cối xay gió truyền chuyển động xuống mặt đất thông qua một trục truyền động thẳng đứng, trục này vận hành một máy bơm nước. machine vehicle technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc