Hình nền cho windmill
BeDict Logo

windmill

/ˈwɪnd.mɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cối xay gió trên trang trại đã chuyển đổi năng lượng gió thành động năng quay để nghiền đá.
noun

Ví dụ :

Người vũ công breakdance đã trình diễn một điệu windmill mạnh mẽ, thể hiện khả năng kiểm soát và tốc độ đáng kinh ngạc.
noun

Bướm cánh buồm.

Ví dụ :

Con bướm cánh buồm bay lượn quanh vườn, đôi cánh của nó trông như những cánh quạt gió mỏng manh và tuyệt đẹp.
noun

Kẻ thù tưởng tượng.

Ví dụ :

Sự trì hoãn của anh trai tôi giống như một kẻ thù tưởng tượng; anh ấy nói rằng anh ấy quá choáng ngợp để hoàn thành dự án, nhưng đó chỉ là cái cớ thôi.