Hình nền cho dubiously
BeDict Logo

dubiously

/ˈduːbiəsli/ /ˈdjuːbiəsli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ngờ vực, đáng nghi.

Ví dụ :

Anh ta nhìn hộp sữa hết hạn, ngửi một cách đầy ngờ vực rồi mới đổ vào ngũ cốc.